Các loại biến tần Yaskawa
27/10/2021
Các loại biến tần Yaskawa
| Biến tần yaskawa J1000 | Biến tần yaskawa V1000 | Biến tần yaskawa A1000 | Biến tần yaskawa E1000 | Biến tần yaskawa G7 | Biến tần yaskawa GA700 | |
| Dãy công suất | 1P – 220V: 0.1 ~ 2.2 Kw 3P – 220V: 0.1 ~ 5.5 Kw 3P – 380V: 0.2 ~ 5.5 Kw |
+ 1P – 220V: 0.1 ~ 3.7 Kw + 3P – 220V: 0.1 ~ 18.5 Kw + 3P – 380V: 0.2 ~ 18.5 Kw |
3P – 220V: 0.4 ~ 110 Kw 3P – 380V: 0.4 ~ 630 Kw |
3P – 380V: 3.7 ~ 355 KW | 3P – 220V: 0.4 ~ 110 Kw 3P – 380V: 0.4 ~ 630 Kw |
3P – 220V: 0.4 ~ 110 Kw 3P – 380V: 0.4 ~ 630 Kw |
| Chế độ điều khiển | V/F | V/F OLV |
V/F OLV CLV |
V/F OLV |
V/F OLV CLV |
V/F, V/F+PG OLV, CLV OLV for (servo), CLV for (servo) |
| Ngõ I/O | + 5 digital input + 1 analog input + 1 analog output + 1 relay output |
+ 7 digital inputs + 2 analog input + 1 analog output + 1 pulse in 32khz + 1 pulse out 32 khz + 1 relay output + 2 digit out 48Vdc |
+ 8 digital inputs + 3 analog input + 2 analog output + 1 pulse in 32khz + 1 pulse out 32 khz + 4 relay output |
+ 8 digital inputs + 2 analog input + 2 analog output + 1 pulse in 32khz + 1 pulse out 32 khz + 4 relay output |
+ 12 digital inputs + 3 analog input + 2 analog output + 1 pulse in 32khz + 1 pulse out 32 khz + 4 relay, 2 trans out 17 cấp |
+ 8 digital inputs + 3 analog input + 1 pulse in 32khz +1 pulse out 32khz +4 digital output + 2 analog output +2 relay output |
| Moment khởi động Start torque | + 100% at 1.5 Hz + 150% at 3 Hz |
~ 200% at 0.5 Hz | ~ 200% at 0.3 Hz-OLV ~ 200% at 0 Hz-CLV |
~150% at 3 Hz | ~ 150% at 0.3 Hz-OLV ~ 150% at 0 Hz-CLV |
150% tại 3Hz (V/F và V/F + PG) 200% tại 0.3Hz (OLV) |
| Phanh hãm Braking unit | Có | Có | 200V: Tích hợp sẵn tới AT4A0138 (30Kw HD) 400V: Tích hợp sẵn tới AT4A0072 (30Kw HD) |
DC reactor >=30kw | Tích hợp tới G7A4015 15Kw HD (Tải nặng) | 200V: Tích hợp sẵn tới GA70TA2138 (30KW HD) 400V: Tích hợp sẵn tới GA70T4168 (75KW HD) |
| Truyền thông Modbus comm | Không | Có | Có | Có | Có | Có |
| PG card | Không | Không | Có | Có | Có | Có |
| Quá tải Overload | + 150% with HD + 120% with ND |
+ 150% with HD + 120% with ND |
+ 150% with HD + 120% with ND |
120 % in 60s | + 150% in 60s + 200% in 0.5s |
・150% trong 60 giây. (HD) ・110% trong 60 giây. (ND) |
| Dải tần số Freq range | 0.01 ~ 400 Hz | 0.01 ~ 400 Hz | 0.01 ~ 400 Hz | 0.01 ~ 200 Hz | 0.01 ~ 400 Hz | 0.01 ~ 400 Hz |
| Dò tốc độ Speed search | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Điều khiển PID PID Control | Không | PID ( B5 ) | PID Control (B5) | PID Control (B5) | PID Control (B5) | PID Control (B5) |
| Dò tham số
Auto turning |
Không | Auto turning ( T1 ) | Auto turning ( T1 ) | Auto turning ( T1 ) | Auto turning ( T1 ) | Auto turning ( T1 ) |
| Điều khiển moment Torque control |
Không | Không | Torque control (D5) | Torque control (D5) | Torque control (D5) | |
| Zero servo | Không | Không | Zero servo (B9) | Zero servo (B9) | Zero servo (B9) | Zero servo (B9) |
| 2 sets of motor par | Không | Không | 2 sets of motor par | 3 sets of motor par | 2 sets of motor par | 2 sets of motor par |
| Ứng dụng | + Tải thường: Quạt công nghiệp, bơm + Tải nặng: Băng chuyền, cửa tự động, máy nông nghiệp, máy đóng chai, thiết bị y tế |
+ Tải thường: Quạt công nghiệp, bơm, HVAC + Tải nặng: Băng chuyền, Máy nén, Sản xuất bao bì, Máy giặt công nghiệp, máy đóng chai, palăng |
+ Tải thường: Bơm, Quạt gió, HVAC + Tải nặng : Cần trục, cẩu trục, băng chuyền, máy nén khí, sản xuất bao bì, máy tạo sợi |
Bơm, quạt, hệ thồng điều hòa không khí (HVAC) | + Tải thường: HVAC, quạt, bơm + Tải nặng: Cần trục, cẩu trục, máy ép, băng tải, xe lăn, xe cáp, máy trục hàng, máy ly tâm… |
+ Tải thường: Bơm, Quạt gió, HVAC + Tải nặng : Cần trục, cẩu trục, băng chuyền, máy nén khí, sản xuất bao bì, máy tạo sợi… |
| Kết nối không dây |
Không | Không | Không | Không | Không | Có |
| Màn hình | Liền | Liền | Rời | Rời | Rời | Rời |
| Tần số mang Carrier Frequency |
2- 15 khz | 2- 15 khz | 2- 15 khz | 2- 15 khz | 2- 15 khz | 2- 15 khz |
| Cấp tốc độ speed steps ( D1 ) |
9 cấp | 17 cấp | 17 cấp | 5 cấp | 17 cấp | 17 cấp |
| Sai số điện áp Allowable Voltage |
-15 đến 10% | -15 đến 10% | -15 đến 10% | -15 đến 10% | -15 đến 10% | -15 đến 10% |
| Allowable Frequency |
±5% | ±5% | ±5% | ±5% | ±5% | ±5% |
| Model |
Bài viết liên quan

Hướng dẫn cài đặt biến tần Shihlin
Hướng dẫn cài đặt biến tần Shihlin Các chế độ hoạt động của biến tần THÔNG SỐ GIÁ TRỊ CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG PHƯƠNG THỨC TĂNG GIẢM TẦN SỐ PHƯƠNG THỨC KÍCH HOẠT BIẾN TẦN CHÚ Ý 0-16 0 Chế độ PU Trên bàn phím Nút nhấn FWD hay REV trên bàn phím. Chế độ…
25/7/2023
Lắp đặt biến tần cho máy nghiền bi
Lắp đặt biến tần cho máy nghiền bi Máy nghiền bi – Ball Mill : Máy nghiền bi chuyên dùng để nghiền bột mịn cho các loại vật liệu như đá, quặng, cát silic, xi măng, vật liệu xây dựng gốm sứ…Máy có cấu tạo nằm ngang hình trụ ống, bên trong được chứa…
15/3/2022
Các phương pháp khởi động động cơ
Các phương pháp khởi động động cơ Khi khởi động động cơ điện không đồng bộ 3 pha, chắc hẳn các bạn sẽ phân vân không biết nên sử dụng phương pháp khởi động nào là phù hợp và tối ưu nhất. Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu một cách cụ thể, toàn diện nhất để…
15/3/2022
Hướng dẫn cài đặt biến tần FUJI FRENIC MINI
Hướng dẫn cài đặt biến tần FUJI FRENIC MINI Cách cài đặt lệnh RUN/STOP và điều chỉnh tần số trên bàn phím: Lệnh RUN/STOP: F02 = 0. Cách đặt lệnh : Ấn PRG/RESET => Dùng phím lên, xuống tìm đến F _ _ => Ấn FUNC/DATA để chọn => Ấn phím lên xuống tìm mục F02 rồi ấn FUNC/DATA => Dùng phím lên xuống để đặ
14/3/2022