Yaskawa a1000 manual
27/5/2021
Yaskawa a1000 manual download >>>>> Click here
Yaskawa a1000 manual
The A1000 is a full featured drive, providing outstanding quality, performance, flexibility, and environmental friendliness through 1000HP. Enjoy network communications, feedback, and expandable I/O to control anything from simple fans and pumps to complex machines. For new installations or retrofits, the A1000 provides a single robust solution, regardless of your application.
Yaskawa a1000 manual
- Closed or open loop vector control for outstanding regulation, torque production, and position control capability.
- Continuous Auto-tuning optimizes performance by compensating for changes in motor temperature.
- High Frequency Injection enables high precision open loop control of Interior Permanent Magnet Motors.
- Fast acting current and voltage limiters help achieve continuous drive operation during periods of excessive demand.
- High Slip Braking reduces installation cost and the need for dynamic braking resistors
- Communication options for all major industrial networks provides high speed control and monitoring, reducing installation cost.
- DriveWizard computer software and Application Sets for easy configuration.
- Auxiliary Control Power Unit maximizes production time and efficiency by maintaining network communication while main power is removed.
- Embedded Safe Torque Off minimizes downtime for applications requiring occasional intervention (SIL CL2, PLd, Category 3).
- Embedded function blocks, programmable with DriveWorks EZ, provide additional application flexibility and the opportunity to eliminate separate controllers.
- USB Copy Unit and Keypad configuration storage provide speed and convenience for duplicate configuration of multiple drives.
- Removable terminal board with configuration storage provides convenience of configuration backup.
- Made with RoHS compliant materials.
- Integrated DC Reactor (standard on 30HP and larger) for input harmonic reduction.
- Kinetic Energy Braking allows drive to remain in control during momentary power losses.
- Integrated 12 Pulse version provides a cost effective solution for low harmonics.
- Flange version provides NEMA 12 backside integrity when mounting with heatsink external.
Bảng Model biến tần Yaskawa A1000 loại vào 3pha 380V, ra 3 pha 380V.
| Model sản phẩm | Tải thường | Tải nặng | ||
| Dòng đầu ra (A) | Công suất (Kw) | Dòng đầu ra (A) | Công suất (Kw) | |
| CIMR-AT4A0002 | 2.1 | 0.75 | 1.8 | 0.4 |
| CIMR-AT4A0004 | 4.1 | 1.5 | 3.4 | 0.75 |
| CIMR-AT4A0005 | 5.4 | 2.2 | 4.8 | 1.5 |
| CIMR-AT4A0007 | 6.9 | 3.0 | 5.5 | 2.2 |
| CIMR-AT4A0009 | 8.8 | 3.7 | 7.2 | 3.0 |
| CIMR-AT4A0011 | 11.1 | 5.5 | 9.2 | 3.7 |
| CIMR-AT4A0018 | 17.5 | 7.5 | 14.8 | 5.5 |
| CIMR-AT4A0023 | 23 | 11 | 18 | 7.5 |
| CIMR-AT4A0031 | 31 | 15 | 24 | 11 |
| CIMR-AT4A0038 | 38 | 18.5 | 31 | 15 |
| CIMR-AT4A0044 | 44 | 22 | 39 | 18.5 |
| CIMR-AT4A0058 | 58 | 30 | 45 | 22 |
| CIMR-AT4A0072 | 72 | 37 | 60 | 30 |
| CIMR-AT4A0088 | 88 | 45 | 75 | 37 |
| CIMR-AT4A0103 | 103 | 55 | 91 | 45 |
| CIMR-AT4A0139 | 139 | 75 | 112 | 55 |
| CIMR-AT4A0165 | 165 | 90 | 150 | 75 |
| CIMR-AT4A0208 | 208 | 110 | 180 | 90 |
| CIMR-AT4A0250 | 250 | 132 | 216 | 110 |
| CIMR-AT4A0296 | 296 | 160 | 260 | 132 |
| CIMR-AT4A0362 | 362 | 185 | 304 | 160 |
| CIMR-AT4A0414 | 414 | 220 | 370 | 185 |
| CIMR-AT4A0515 | 515 | 250 | 450 | 220 |
| CIMR-AT4A0675 | 675 | 355 | 605 | 315 |
| CIMR-AT4A0930 | 930 | 500 | 810 | 450 |
| CIMR-AT4A1200 | 1200 | 630 | 1090 | 560 |
Bảng Model biến tần Yaskawa A1000 loại vào 3 pha 200V, ra 3 pha 200V.
| Mã hàng | Tải thường (KW) | Tải nặng (KW) |
| A1000 [3P/220VAC] | ||
| CIMR-AT2A0004 | 0.75 | 0.4 |
| CIMR-AT2A0006 | 1.5 | 0.75 |
| CIMR-AT2A0008 | 1.5 | 1.1 |
| CIMR-AT2A0010 | 2.2 | 1.5 |
| CIMR-AT2A0012 | 3 | 2.2 |
| CIMR-AT2A0018 | 3.7 | 3 |
| CIMR-AT2A0021 | 5.5 | 3.7 |
| CIMR-AT2A0030 | 7.5 | 5.5 |
| CIMR-AT2A0040 | 11 | 7.5 |
| CIMR-AT2A0056 | 15 | 11 |
| CIMR-AT2A0069 | 18.5 | 15 |
| CIMR-AT2A0081 | 22 | 18.5 |
| CIMR-AT2A0110 | 30 | 22 |
| CIMR-AT2A0138 | 37 | 30 |
| CIMR-AT2A0169 | 45 | 37 |
| CIMR-AT2A0211 | 55 | 45 |
| CIMR-AT2A0250 | 75 | 55 |
| CIMR-AT2A0312 | 75 | 75 |
| CIMR-AT2A0360 | 110 | 90 |
| CIMR-AT2A0415 | – | 110 |
Trở lại mục biến tần
Trở lại mục biến tần yaskawa
Các sản phẩm khác
Tham khảo thêm các sản phẩm khác tại asiame
Bài viết liên quan

Hướng dẫn cài đặt biến tần Shihlin
Hướng dẫn cài đặt biến tần Shihlin Các chế độ hoạt động của biến tần THÔNG SỐ GIÁ TRỊ CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG PHƯƠNG THỨC TĂNG GIẢM TẦN SỐ PHƯƠNG THỨC KÍCH HOẠT BIẾN TẦN CHÚ Ý 0-16 0 Chế độ PU Trên bàn phím Nút nhấn FWD hay REV trên bàn phím. Chế độ…
25/7/2023
Lắp đặt biến tần cho máy nghiền bi
Lắp đặt biến tần cho máy nghiền bi Máy nghiền bi – Ball Mill : Máy nghiền bi chuyên dùng để nghiền bột mịn cho các loại vật liệu như đá, quặng, cát silic, xi măng, vật liệu xây dựng gốm sứ…Máy có cấu tạo nằm ngang hình trụ ống, bên trong được chứa…
15/3/2022
Các phương pháp khởi động động cơ
Các phương pháp khởi động động cơ Khi khởi động động cơ điện không đồng bộ 3 pha, chắc hẳn các bạn sẽ phân vân không biết nên sử dụng phương pháp khởi động nào là phù hợp và tối ưu nhất. Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu một cách cụ thể, toàn diện nhất để…
15/3/2022
Hướng dẫn cài đặt biến tần FUJI FRENIC MINI
Hướng dẫn cài đặt biến tần FUJI FRENIC MINI Cách cài đặt lệnh RUN/STOP và điều chỉnh tần số trên bàn phím: Lệnh RUN/STOP: F02 = 0. Cách đặt lệnh : Ấn PRG/RESET => Dùng phím lên, xuống tìm đến F _ _ => Ấn FUNC/DATA để chọn => Ấn phím lên xuống tìm mục F02 rồi ấn FUNC/DATA => Dùng phím lên xuống để đặ
14/3/2022